Tháng 11 năm 2018


 Chủ Nhật Thứ hai  Thứ ba  Thứ tư  Thứ năm  Thứ sáu  Thứ bảy 
         1 24/9 (T)
 
 2 25
 
 3 26

 

 4 27
 
 5 28
 
 6 29
  Sao Thủy đạt ly giác cực đại đông
 7 1/10 (Đ)
Trăng mới tháng Mười âm lịch
 8 2
 
 9 3
 
 10 4
 
 11 5
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Thổ
 12 6
 
 13 7
 
 14 8 
• Mặt Trăng đạt điểm viễn địa: 404.341 km
 15 9
Trăng thượng huyền tháng Mười âm lịch
 16 10
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Hỏa
 17 11
  Quan sát tốt Cụm sao Pleiades
 18 12
  Mưa sao băng Leonid
 19 13
 
 20 14
 
 21 15
 
 22 16
 
 23 17
  Trăng tròn tháng Mười âm lịch
 24 18
a
 25 19
 
 26 20
• Mặt Trăng đạt điểm cận địa: 366.623 km
 27 21
 
 28 22
 
 29 23
 
 30 24
Trăng hạ huyền tháng Mười âm lịch
 
1 (24/9 T)
 
2 (25)
 
3 (26)
 
4 (27)
 
5 (28)
 
6 (29)
 
7 (1/10 Đ)
 
8 (2)
 
9 (3)
 
10 (4)
 
11 (5)
 
12 (6)
 
13 (7)
 
14 (8)
 
15 (9)
 
16 (10)
 
17 (11)
 
18 (12)
 
19 (13)
 
20 (14)
 
21 (15)
 
22 (16)
 
23 (17)
 
24 (18)
 
25 (19)
 
26 (20)
 
27 (21)
 
28 (22)
 
29 (23)
 
30 (24)
 
Chú thích thuật ngữ.
• điểm cận địa/điểm viễn địa: điểm mà một thiên thể (dùng nhiều chỉ Mặt Trăng) đến gần nhất/xa nhất so với Trái Đất trên quỹ đạo của mình trong tháng.
• giao hội: (dễ hiểu) hai hay nhiều thiên thể nằm gần nhau trên bầu trời.
• trăng thượng huyền/trăng hạ huyền: pha Mặt Trăng bán nguyệt vào trước/sau ngày rằm.

Bình luận