Tháng 10 năm 2018


 Chủ Nhật Thứ hai  Thứ ba  Thứ tư  Thứ năm  Thứ sáu  Thứ bảy 
   1 22/8 (T)
Quan sát tốt Messier 110
 2 23
Trăng hạ huyền tháng Tám âm lịch
 3 24
  Quan sát tốt Messier 31
 4 25
Mặt Trăng nằm gần Messier 44
 5 26
Quan sát tốt Messier 32
• Mặt Trăng đạt điểm cận địa: 366.396 km
 6 27
Quan sát tốt NGC 253
 7 28
Quan sát tốt NGC 300
 8 29
 
 9 1/9 (T)
Trăng mới tháng Chín âm lịch
 10 2
 
 11 3
 
 12 4
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Mộc
 13 5
 
 14 6
Quan sát tốt Messier 33
 15 7
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Thổ
 16 8
 
 17 9 
Trăng thượng huyền tháng Chín âm lịch
• Mặt Trăng đạt điểm viễn địa: 404.227 km
 18 10
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Hỏa
 19 11
 
 20 12
 
 21 13
  Mưa sao băng Orionid
 22 14
 
 23 15
 
 24 16
Sao Thiên Vương đạt vị trí trực đối
  Trăng tròn tháng Chín âm lịch
 25 17
 
 26 18
Quan sát tốt NGC 869
 27 19
Quan sát tốt NGC 884
 28 20
 
 29 21
 
 30 22
 
 31 23
Trăng hạ huyền tháng Chín âm lịch
• Mặt Trăng đạt điểm cận địa: 370.201 km
     
1 (22/8 T)
 
2 (23)
 
3 (24)
 
4 (25)
 
5 (26)
 
6 (27)
 
7 (28)
 
8 (29)
 
9 (1/9 T)
 
10 (2)
 
11 (3)
 
12 (4)
 
13 (5)
 
14 (6)
 
15 (7)
 
 
16 (8)
 
17 (9)
 
18 (10)
 
19 (11)
 
20 (12)
 
21 (13)
 
22 (14)
 
23 (15)
 
24 (16)
 
25 (17)
 
26 (18)
 
27 (19)
 
28 (20)
 
29 (21)
 
30 (22)
 
31 (23)
 
Chú thích thuật ngữ.
• điểm cận địa/điểm viễn địa: điểm mà một thiên thể (dùng nhiều chỉ Mặt Trăng) đến gần nhất/xa nhất so với Trái Đất trên quỹ đạo của mình trong tháng.
• giao hội: (dễ hiểu) hai hay nhiều thiên thể nằm gần nhau trên bầu trời.
• vị trí trực đối: thời điểm mà một thiên thể nào đó nằm thẳng hàng và đối diện với Trái Đất cùng Mặt Trời, thiên thể đó sẽ được chiếu sáng đầy đủ nhất và từ Trái Đất sẽ quan sát được tốt nhất với thời gian lâu nhất.
• trăng thượng huyền/trăng hạ huyền: pha Mặt Trăng bán nguyệt vào trước/sau ngày rằm.

Bình luận