Tháng 9 năm 2018


 Chủ Nhật Thứ hai  Thứ ba  Thứ tư  Thứ năm  Thứ sáu  Thứ bảy 
             1 22/7 (Đ)

 

 2 23
 
 3 24
Trăng hạ huyền tháng Bảy âm lịch
 4 25
 
 5 26
 
 6 27
 
 7 28
 
 8 29
Sao Hải Vương đạt vị trí trực đối
• Mặt Trăng đạt điểm cận địa: 361.355 km
 9 30
 
 10 1/8 (T)
Trăng mới tháng Tám âm lịch
 11 2
 
 12 3
 
 13 4
 
 14 5
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Mộc
 15 6
 
 16 7
 
 17 8
Trăng thượng huyền tháng Tám âm lịch
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Thổ
 18 9
 
 19 10
 
 20 11
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Hỏa
 21 12
 
 22 13
 
 23 14
Thu phân
 24 15
 
 25 16
  Trăng tròn tháng Tám âm lịch
 26 17
 
 27 18
 
  28 19
 
 29 20
 
 30 21

 

           
1 (22/7 Đ)
 
2 (23)
 
3 (24)
 
4 (25)
 
5 (26)
 
6 (27)
 
7 (28)
 
8 (29)
 
9 (30)
 
10 (1/8 T)
 
11 (2)
 
12 (3)
 
13 (4)
 
14 (5)
 
15 (6)
 
 
16 (7)
 
17 (8)
 
18 (9)
 
19 (10)
 
20 (11)
 
21 (12)
 
22 (13)
 
23 (14)
 
24 (15)
 
25 (16)
 
26 (17)
 
27 (18)
 
28 (19)
 
29 (20)
 
30 (21)
Chú thích thuật ngữ.
• điểm cận địa/điểm viễn địa: điểm mà một thiên thể (dùng nhiều chỉ Mặt Trăng) đến gần nhất/xa nhất so với Trái Đất trên quỹ đạo của mình trong tháng.
• giao hội: (dễ hiểu) hai hay nhiều thiên thể nằm gần nhau trên bầu trời.
• vị trí trực đối: thời điểm mà một thiên thể nào đó nằm thẳng hàng và đối diện với Trái Đất cùng Mặt Trời, thiên thể đó sẽ được chiếu sáng đầy đủ nhất và từ Trái Đất sẽ quan sát được tốt nhất với thời gian lâu nhất.
• trăng thượng huyền/trăng hạ huyền: pha Mặt Trăng bán nguyệt vào trước/sau ngày rằm.

Bình luận