Tháng 3 năm 2018


 Chủ Nhật Thứ hai  Thứ ba  Thứ tư  Thứ năm  Thứ sáu  Thứ bảy 
         1 14/1 (T)
 
 2 15
  Trăng tròn tháng Giêng âm lịch
 3 16
 
 4 17
 
 5 18
 
 6 19
 
 7 20
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Mộc
 8 21
 
 9 22
Trăng hạ huyền tháng Giêng âm lịch
 10 23
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Hỏa
 11 24
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Thổ
• Mặt Trăng đạt điểm viễn địa: 404.682 km
 12 25
 
 13 26
 
 14 27
 
 15 28
  Sao Thủy đạt ly giác cực đại đông
 16 29
 
 17 1/2 (Đ)
Trăng mới tháng Hai âm lịch
 18 2
 
 19 3
 
 20 4
Xuân phân
 21 5
 
 22 6
 
 23 7
 
 24 8
Hành tinh lùn Makemake đạt vị trí trực đối
Trăng thượng huyền tháng Hai âm lịch
 25 9
 
 26 10
• Mặt Trăng đạt điểm cận địa: 369.104 km
 27 11
 
 28 12
 
 29 13
 
  30 14
 
 31 15
  Trăng tròn tháng Hai âm lịch (Trăng xanh)
1 (14/1 T)
 
2 (15)
 
3 (16)
 
4 (17)
 
5 (18)
 
6 (19)
 
7 (20)
 
8 (21)
 
9 (22)
 
10 (23)
 
11 (24)
  Giao hội giữa Mặt Trăng và Sao Thổ
• Mặt Trăng đạt điểm viễn địa: 404.682 km
 
12 (25)
 
13 (26)
 
14 (27)
 
15 (28)
 
 
16 (29)
 
17 (1/2 Đ)
 
18 (2)
 
19 (3)
 
20 (4)
 
21 (5)
 
22 (6)
 
23 (7)
 
24 (8)
 
25 (9)
 
26 (10)
• Mặt Trăng đạt điểm cận địa: 369.104 km
 
27 (11)
 
28 (12)
 
29 (13)
 
30 (14)
 
31 (15)
 
Chú thích thuật ngữ.
• điểm cận địa/điểm viễn địa: điểm mà một thiên thể (dùng nhiều chỉ Mặt Trăng) đến gần nhất/xa nhất so với Trái Đất trên quỹ đạo của mình trong tháng.
• giao hội: (dễ hiểu) hai hay nhiều thiên thể nằm gần nhau trên bầu trời.
• vị trí trực đối: thời điểm mà một thiên thể nào đó nằm thẳng hàng và đối diện với Trái Đất cùng Mặt Trời, thiên thể đó sẽ được chiếu sáng đầy đủ nhất và từ Trái Đất sẽ quan sát được tốt nhất với thời gian lâu nhất.
• trăng thượng huyền/trăng hạ huyền: pha Mặt Trăng bán nguyệt vào trước/sau ngày rằm.

Bình luận